thắt ngặt

thắt ngặt

Tình huống thắt ngặt này đòi hỏi một quyết định nhanh chóng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Khó khăn, gay go, nghiêm trọng: "thắt ngặt" chỉ tình huống, hoàn cảnh hoặc vấn đềmức độ khó xử, cấp bách, đòi hỏi phải giải quyết gấp.
    • Chặt chẽ, khắt khe: "thắt ngặt" cũng có thể mô tả sự siết chặt, hạn chế hoặc yêu cầu nghiêm ngặt trong một bối cảnh cụ thể.
  2. Danh từ (ít dùng):

    • Tình thế khó khăn: "thắt ngặt" dùng để chỉ một tình huống hoặc giai đoạn gay go, căng thẳng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Tình huống thắt ngặt này đòi hỏi quyết định nhanh chóng. (Tình huống nghiêm trọng, khó khăn này cần phải giải quyết gấp.)
    • Các điều kiện thắt ngặt khiến họ không thể tiếp tục dự án. (Những yêu cầu khắt khe, chặt chẽ làm họ không thể theo đuổi công việc.)
  • Danh từ:

    • Trong cơn thắt ngặt, họ đã nhờ đến sự giúp đỡ từ bên ngoài. (Trong lúc khó khăn gay go, họ đã tìm kiếm sự hỗ trợ từ bên ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thắt ngặt về tài chính": tình trạng kinh tế khó khăn, thiếu thốn nghiêm trọng.

    • Sau đợt khủng hoảng, công ty rơi vào tình cảnh thắt ngặt về tài chính. (Công ty gặp khó khăn gay go về tiền bạc.)
  • "thời buổi thắt ngặt": giai đoạn xã hội hoặc kinh tế đầy thử thách, khắc nghiệt.

    • Thời buổi thắt ngặt, ai cũng phải tiết kiệm. (Trong thời kỳ khó khăn, mọi người đều phải chi tiêu dè dặt.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngặt (tính từ): khó khăn, gay go, khắt khe.

    • Luật lệ ngặt nghèo khiến cuộc sống thêm khó khăn. (Những quy định khắt khe làm cuộc sống trở nên gay go.)
  • Thắt (động từ): siết chặt, buộc chặt, gây áp lực.

    • Cơn đau thắt lưng khiến anh ấy không thể đứng thẳng. (Cơn đau siết chặtlưng làm anh ấy đau đớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Khó khăn: trạng thái nhiều trở ngại, không dễ dàng.
  • Gay go: tình huống căng thẳng, nghiêm trọng.
  • Nghiêm trọng: mức độ ảnh hưởng lớn, đáng lo ngại.
  • Khắt khe: yêu cầu cao, chặt chẽ, không dễ dãi.
Thành ngữ liên quan
  • Ngặt nghèo: khó khăn, gay go đến mức chịu đựng không nổi.

    • Hoàn cảnh ngặt nghèo đã rèn luyện ý chí của anh ấy. (Những khó khăn gay go đã giúp anh ấy trở nên mạnh mẽ hơn.)
  • Thắt lưng buộc bụng: tiết kiệm, chịu đựng thiếu thốn trong thời kỳ khó khăn.

    • Thời buổi thắt ngặt, họ phải thắt lưng buộc bụng để sống qua ngày. (Trong giai đoạn khó khăn, họ phải tiết kiệm tối đa để tồn tại.)